逆症
nghịch chứng
Hán Việt: nghịch chứng
Tổng quan
ệnh nguy hiểm, khó trị. nghịch chứng nghịch chứng ☆Bệnh nguy hiểm, khó trị.
Nghĩa
Việt
- Cihui ệnh nguy hiểm, khó trị. nghịch chứng nghịch chứng ☆Bệnh nguy hiểm, khó trị.