逆知

nì zhī nghịch tri

Hán Việt: nghịch tri · Pinyin: nì zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預知。《後漢書.卷八二.方術列傳上.廖扶》:「扶逆知歲荒,乃聚穀數千斛,悉用給宗族姻親,又斂葬遭疫死亡不能自收者。」宋.蘇洵〈管仲論〉:「而又逆知其將死,則其書誕謾不足信也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预知,逆料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预知,逆料。

Eng

  • Cihui 逆知 ìzhī v. know beforehand; foresee