逆節

nì jié nghịch tiết

Hán Việt: nghịch tiết · Pinyin: nì jié

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叛逆的念头或行为; 指违背伦理的行为; 犹叛逆; 指叛逆者; 违背法度; 陕西临潼风俗。重阳节登骊山,饮茱萸酒,亲友互赠枣糕,名曰"逆节"。参阅《陕西通志.风俗》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叛逆的念头或行为。 2.指违背伦理的行为。 3.犹叛逆。 4.指叛逆者。 5.违背法度。 6.陕西临潼风俗。重阳节登骊山,饮茱萸酒,亲友互赠枣糕,名曰"逆节"。参阅《陕西通志.风俗》。