逆計
nghịch kế
Hán Việt: nghịch kế · Pinyin: nì jì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ự sắp đặt để làm loạn, chống lại triều đình, chính phủ, hoặc người nào. nghịch kế nghịch kế ☆Sự sắp đặt để làm loạn, chống lại triều đình, chính phủ, hoặc người nào.
Eng
- Cihui 逆計 nìjì n. reckon/conjecture beforehand