逆賊

nì zéi nghịch tặc

Hán Việt: nghịch tặc · Pinyin: nì zéi

Tổng quan

kẻ phản nghịch | phản tặc uân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Ngắm non sông căm nỗi thế thù, thề sống chết cùng quân nghịch tặc«. nghịch tặc nghịch tặc ☆Quân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Ngắm non sông căm nỗi thế thù, thề sống chết cùng quân nghịch tặc«. nghịch tặc; phản tặc; kẻ phản bội。叛賊。

Cấu tạo: (nghịch) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch tặc nghịch tặc ☆Quân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Ngắm non sông căm nỗi thế thù, thề sống chết cùng quân nghịch tặc«.
  • Cihui kẻ phản nghịch | phản tặc uân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Ngắm non sông căm nỗi thế thù, thề sống chết cùng quân nghịch tặc«. nghịch tặc nghịch tặc ☆Quân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: »Ngắm n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叛逆的人。《三國演義》第三回:「段珪逆賊,安敢劫太后!」《西遊記》第九回:「誰知那鯉魚就是此處龍王,後來逆賊把我推在水中,全虧得他救我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叛逆者逆贼授首|活捉逆贼。

Eng

  • CC-CEDICT renegade|traitor and bandit
  • Cihui renegade; traitor and bandit

ja

  • JMdict rebel|traitor|insurgent