逆順
nghịch thuận
Hán Việt: nghịch thuận · Pinyin: nì shùn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逆与顺。多指臣民的顺与不顺,情节的轻与重,境遇的好与不好,事理的当与不当等; 指星辰的逆行与顺行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逆与顺。多指臣民的顺与不顺,情节的轻与重,境遇的好与不好,事理的当与不当等。 2.指星辰的逆行与顺行。