逆風
nghịch phong
Hán Việt: nghịch phong · Pinyin: nì fēng
Tổng quan
ngược gió | gió ngược | gió đối diện gọn gió thổi ngược. nghịch phong nghịch phong ☆Ngọn gió thổi ngược. 1. ngược gió。迎面對著風。 2. ngược chiều gió。跟車船等行進方向相反的風。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghịch phong nghịch phong ☆Ngọn gió thổi ngược.
- Cihui ngược gió | gió ngược | gió đối diện gọn gió thổi ngược. nghịch phong nghịch phong ☆Ngọn gió thổi ngược. 1. ngược gió。迎面對著風。 2. ngược chiều gió。跟車船等行進方向相反的風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎面對著風。如:「逆風前進」。《儒林外史》第三三回:「一路又遇逆風,走了四五天,纔走到蕪湖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指反风向;处于上风头; 恶风;狂风; 迎风;顶风; 跟车船等行进方向相反的风; 比喻不良的风气,不利于前进的思潮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指反风向;处于上风头。 2.恶风;狂风。 3.迎风;顶风。 4.跟车船等行进方向相反的风。 5.比喻不良的风气,不利于前进的思潮。
Eng
- CC-CEDICT to go against the wind|contrary wind|a headwind
- Cihui to go against the wind; contrary wind; a headwind
ja
- JMdict headwind|adverse wind
- JMdict ascending vertical sword attack (kendo, etc.)