順風

shùn fēng thuận phong

Hán Việt: thuận phong · Pinyin: shùn fēng

Tổng quan

nghĩa đen: gió thuận | Thượng lộ bình an! heo gió, xuôi gió mà đi. Đoạn trường tân thanh: »Thuận phong một lá thuận sang bến Tề«. thuận phong thuận phong ☆Theo gió, xuôi gió mà đi. Đoạn trường tân thanh: »Thuận phong một lá thuận sang bến Tề«. thuận gió; xuôi gió。車、船等行進的方向跟風向相同。 今天順風,船走得很快。 hôm nay xuôi gió, thuyền đi rất nhanh.

Cấu tạo: (thuận) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận phong thuận phong ☆Theo gió, xuôi gió mà đi. Đoạn trường tân thanh: »Thuận phong một lá thuận sang bến Tề«.
  • Cihui nghĩa đen: gió thuận | Thượng lộ bình an! heo gió, xuôi gió mà đi. Đoạn trường tân thanh: »Thuận phong một lá thuận sang bến Tề«. thuận phong thuận phong ☆Theo gió, xuôi gió mà đi. Đoạn trường tân thanh: »Thuận phong một lá thuận sang bến Tề«. thuận gió; xuôi gió。車、船等行進的方向跟風向相同。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依著風向。《淮南子.脩務》:「夫鴈順風以愛氣力。」 2.風向與行進的方向相同。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「順風激靡草,富貴者稱賢。」《三國演義》第七回:「當日正值順風,堅令軍士一齊放箭。」 3.比喻時運順利。《儒林外史》第二回:「你親家自從當了門戶,時運也算走順風。」 4.比喻旅途順利。如:「祝你一路順風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着风向; 指与行进方向一致的风; 比喻顺从风俗;顺应时尚; 顺势,趁便; 比喻顺利﹑平安。亦常用作对出门人的祝愿; 宋时的一种包头软巾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺着风向。 2.指与行进方向一致的风。 3.比喻顺从风俗;顺应时尚。 4.顺势,趁便。 5.比喻顺利﹑平安。亦常用作对出门人的祝愿。 6.宋时的一种包头软巾。

Eng

  • CC-CEDICT lit. tail wind|Bon voyage!
  • Cihui lit. tail wind; Bon voyage!

ja

  • JMdict favourable wind|favorable wind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

逆风 · 顶风