选任

xuǎn rèntuyển nhâm

Hán Việt: tuyển nhâm · Pinyin: xuǎn rèn

Tổng quan

đưa vào danh sách (thẩm phán...); lựa chọn và bổ nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主铨选之职。指吏部。 2.挑选任用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選拔、任命。如:「這個職缺將由表現良好的基層員工中選任。」

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chọn bổ nhiệm
  • VietPhrases lựa chọn và bổ nhiệm
  • Tần suất từ đưa vào danh sách (thẩm phán...); lựa chọn và bổ nhiệm
  • Biên soạn 選任 uǎnrèn* v. select (a suitable person) for a post; choose and appoint

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主铨选之职。指吏部。 2.挑选任用。

Eng

  • Cihui 選任 uǎnrèn* v. select (a suitable person) for a post; choose and appoint
  • Tần suất từ 選任 uǎnrèn* v. select (a suitable person) for a post; choose and appoint

Từ liên quan

Gần nghĩa

选任的 · 任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令