选区

xuǎn qūtuyển khu

Hán Việt: tuyển khu · Pinyin: xuǎn qū

Tổng quan

khu vực tuyển cử; khu vực bầu cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.选举时按人口划分的区域。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民主國家舉行投票選舉時,按人口所劃分的區域。如:「這次選舉,有幾個選區的席次略有調整。」

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 區 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu bầu cử
  • Cihui đơn vị bầu cử
  • Tần suất từ toàn bộ cử tri, khu bầu cử, (sử học), Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...), (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố), giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát; tuyến khu/tuyến âu/tuyển khu/tuyển âu: khu vực tuyển cử/khu vực bầu cử; khu vực bầu cử
  • Biên soạn 選區 uǎnqū* p.w. electoral district; constituency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民主國家舉行投票選舉時,按人口所劃分的區域。如:「這次選舉,有幾個選區的席次略有調整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.选举时按人口划分的区域。

Eng

  • Cihui electoral district; constituency
  • Tần suất từ 選區 uǎnqū* p.w. electoral district; constituency

Đức

  • Handedict Wahlkreis (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

区位 · 区分 · 区划 · 区别 · 区区 · 区号 · 区块 · 区域