選情

xuǎn qíng tuyển tình

Hán Việt: tuyển tình · Pinyin: xuǎn qíng

Tổng quan

tình hình cuộc bầu cử | tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Cấu tạo: (tuyển) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình cuộc bầu cử | tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選舉活動進行時的各種狀況或情勢。如:「年底立委大選,戰況激烈,各大報章媒體競相報導選情。」

Eng

  • CC-CEDICT the state of play in an election; the current state of a candidate's campaign
  • Cihui the state of play in an election; the current state of a candidate's campaign