選擇性

xuǎn zé xìng tuyển trạch tính

Hán Việt: tuyển trạch tính · Pinyin: xuǎn zé xìng

Tổng quan

có tính chọn lọc | tính chọn lọc | tính lựa chọn

Cấu tạo: (tuyển) + (trạch) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chọn lọc | tính chọn lọc | tính lựa chọn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表征电子设备和无线接收机在众多频率中选出有用频率并抑制不需频率的能力。是衡量无线电接收机的一个重要指标。

Eng

  • CC-CEDICT selective|selectiveness|selectivity
  • Cihui selective; selectiveness; selectivity