選篩

xuǎn shāi tuyển si

Hán Việt: tuyển si · Pinyin: xuǎn shāi

Tổng quan

điệu nhảy jig, nhạc (cho điệu nhảy) jig, hết hy vọng, hết đường, nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh, (kỹ thuật) đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan), máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất), (kỹ thuật) lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn (khoan), sàng (quặng, khoáng chất)

Cấu tạo: (tuyển) + (si)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu nhảy jig, nhạc (cho điệu nhảy) jig, hết hy vọng, hết đường, nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh, (kỹ thuật) đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan), máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất), (kỹ thuật) lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn (khoan), sàng (…