逋慢

bô mạn

Hán Việt: bô mạn

Tổng quan

Trốn khách, không tuân lệnh trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

怠慢、不守法。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「夫先王馭世,明罰敕法,鞭扑作教,以正逋慢。」晉.李密〈陳情表〉:「臣具以表聞,辭不就職,詔書切峻,責臣逋慢。」

Cấu tạo: 逋 (bô) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lười biếng, không tuân thủ
  • Tần suất từ Trốn khách, không tuân lệnh trên.; rốn khách, không tuân lệnh trên
  • Biên soạn v.p. <wr.> heedless of regulations/orders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怠慢、不守法。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「夫先王馭世,明罰敕法,鞭扑作教,以正逋慢。」晉.李密〈陳情表〉:「臣具以表聞,辭不就職,詔書切峻,責臣逋慢。」

Eng

  • Cihui 逋慢 ūmàn v.p. <wr.> heedless of regulations/orders
  • Tần suất từ v.p. <wr.> heedless of regulations/orders

Từ liên quan

Gần nghĩa

逋慢之罪 · 慢些 · 慢使 · 慢地 · 慢坑 · 慢坡 · 慢境 · 慢夢