逋慢

bô mạn

Hán Việt: bô mạn

Tổng quan

rốn khách, không tuân lệnh trên. bô mạn bô mạn ☆Trốn khách, không tuân lệnh trên.

Cấu tạo: (bô) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rốn khách, không tuân lệnh trên. bô mạn bô mạn ☆Trốn khách, không tuân lệnh trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怠慢、不守法。《晉書.卷三八.文六王列傳.齊王攸》:「夫先王馭世,明罰敕法,鞭扑作教,以正逋慢。」晉.李密〈陳情表〉:「臣具以表聞,辭不就職,詔書切峻,責臣逋慢。」

Eng

  • Cihui 逋慢 ūmàn v.p. <wr.> heedless of regulations/orders