逋留

bū liú bô lưu

Hán Việt: bô lưu · Pinyin: bū liú

Tổng quan

Cấu tạo: (bô) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逗留。《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「臣恐輿人未暢聖旨,當謂國家慍於登之逋留,是以為之興師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逗留;稽留:~他乡数载。

Eng

  • Cihui 逋留 ūliú v. <wr.> stay; remain; linger