逋逃
bô đào
Hán Việt: bô đào · Pinyin: bū táo
Tổng quan
rốn mất. bô đào bô đào ☆Trốn mất. 1. chạy trốn; bỏ chạy; bỏ trốn。逃亡;逃竄。 2. người bỏ trốn; người chạy trốn。逃亡的罪人;流亡的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui rốn mất. bô đào bô đào ☆Trốn mất. 1. chạy trốn; bỏ chạy; bỏ trốn。逃亡;逃竄。 2. người bỏ trốn; người chạy trốn。逃亡的罪人;流亡的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逃亡的罪人。《書經.牧誓》:「乃惟四方之多罪逋逃,是崇是長,是信是使,是以為大夫卿士。」唐.杜甫〈遣遇〉詩:「奈何黠吏徒,漁奪成逋逃。」 2.逃亡。《書經.費誓》:「馬牛其風,臣妾逋逃,勿敢越逐。」《儒林外史》第七回:「貞臣良佐,忽為悖逆之人;郡守部曹,竟作逋逃之客。」也作「波濤」、「波逃」、「浮逃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃亡;逃窜;逃亡的罪人;流亡的人。
Eng
- Cihui 逋逃 ūtáo v. flee; abscond ◆n. fugitive