透光

tòu guāngthấu quang

Hán Việt: thấu quang · Pinyin: tòu guāng

Tổng quan

trong suốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

光線得以穿過。如:「這種玻璃的透光效果非常好。」

Cấu tạo: 透 (thấu) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong mờ
  • Tần suất từ trong suốt; trong suốt , trong mờ
  • Biên soạn translucent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線得以穿過。如:「這種玻璃的透光效果非常好。」

Eng

  • Cihui transparent; translucent
  • Tần suất từ s.v. translucent

Đức

  • Handedict lichtdurchlässig, transluzent, durchscheinend

Từ liên quan

Gần nghĩa

透光率 · 透光层的 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴