透关

thấu quan

Hán Việt: thấu quan

Tổng quan

THẤU QUAN Vượt qua cửa ải thiền ngộ. NTNL q. hạ ghi: 只今眾中、莫有句外透關底麼?出來點眼、慶快平生。 Như nay trong chúng, không có ai ngoài lời nói vượt qua cửa ải thiền ngộ sao? Hãy bước ra làm cho mọi người thấu rõ được thiền pháp giáo ngoại biệt truyền để thư thái cả đời.

Cấu tạo: (thấu) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤU QUAN Vượt qua cửa ải thiền ngộ. NTNL q. hạ ghi: 只今眾中、莫有句外透關底麼?出來點眼、慶快平生。 Như nay trong chúng, không có ai ngoài lời nói vượt qua cửa ải thiền ngộ sao? Hãy bước ra làm cho mọi người thấu rõ được thiền pháp giáo ngoại biệt truyền để thư thái cả đời.