透支
thấu chi
Hán Việt: thấu chi · Pinyin: tòu zhī
Tổng quan
(ngân hàng) rút quá số tiền có | rút thấu chi | một khoản thấu chi | chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập) | (cũ) ứng trước lương | (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.) | tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngân hàng) rút quá số tiền có | rút thấu chi | một khoản thấu chi | chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập) | (cũ) ứng trước lương | (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.) | tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.支用款項超過收入。如:「這個月又透支不少錢了。」 2.存戶與銀行協定,在其存款餘額上可超額動支某一額度的資金貸與方式。 3.所付出的金錢、心力超過所能負荷的限度。如:「體力透支」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 银行的一种放款形式。银行允许其往来存款户在约定的限额范围,超过其存款金额开发支票并予以兑付。存款户有抵押品的,称抵押透支”;无抵押品的,称信用透支”。对于透支部分的金额,银行按透支日期及贷款利息率计收利息; 雇员提前支取工资家有急用,无奈他只好去求老板透支; 支出超过收入开销屡屡透支,原来的储蓄已所剩无几。
- Tân Hoa Tự Điển ①银行的一种放款形式。银行允许其往来存款户在约定的限额范围,超过其存款金额开发支票并予以兑付。存款户有抵押品的,称抵押透支”;无抵押品的,称信用透支”。对于透支部分的金额,银行按透支日期及贷款利息率计收利息。②雇员提前支取工资家有急用,无奈他只好去求老板透支。③支出超过收入开销屡屡透支,原来的储蓄已所剩无几。
Eng
- CC-CEDICT (banking) to overdraw|to take out an overdraft|an overdraft|to overspend (i.e. expenditure in excess of revenue)|(old) to draw one's wage in advance|(fig.) to exhaust (one's enthusiasm, energy etc)|to damage a natural resource through overuse
- Cihui (banking) to overdraw; to take out an overdraft; an overdraft; to overspend (i.e. expenditure in excess of revenue); (old) to draw one's wage in advance; (fig.) to exhaust (one's enthusiasm, energy etc); to damage a natural resource through overuse