透氣
thấu khí
Hán Việt: thấu khí · Pinyin: tòu qì
Tổng quan
thông khí (của không khí) | thông gió | thông thoáng (của vải, v.v.) | hít thở không khí trong lành | tiết lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui thông khí (của không khí) | thông gió | thông thoáng (của vải, v.v.) | hít thở không khí trong lành | tiết lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空氣流通。如:「哥哥既怕炎熱又容易流汗,買衣服時很注意衣料是否透氣。」《二十年目睹之怪現狀》第三六回:「在水面行走,倒覺得風涼,不比得在上海那重樓疊角裡面,熱起來沒處透氣。」 2.比喻紓解、鬆弛。如:「利用假期到郊外透氣,可以調劑身心,紓解壓力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使空气流通; 指呼吸空气; 形容聪明颖悟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使空气流通。 2.指呼吸空气。 3.形容聪明颖悟。
Eng
- CC-CEDICT to flow freely (of air)|to ventilate|to breathe (of fabric etc)|to take a breath of fresh air|to divulge
- Cihui to flow freely (of air); to ventilate; to breathe (of fabric etc); to take a breath of fresh air; to divulge