透脫

tòu tuō thấu thoát

Hán Việt: thấu thoát · Pinyin: tòu tuō

Tổng quan

Cấu tạo: (thấu) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤU THOÁT 1. Siêu thoát. Uyển Lăng lục ghi: 秖是不起諸見、無一法可得、不被法障、透脫三界凡聖境域、始得名爲出世佛。 Chính vì chẳng khởi các kiến chấp, không một pháp khả đắc chẳng bị pháp làm chướng ngại, siêu thoát cảnh giới phàm thánh trong ba cõi nên mới được gọi là xuất thế Phật". 2. Thông suốt. Tiết Kính Sơn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超脫。《朱子語類.卷一一八.訓門人六》:「子好說禪,禪則未必是。然其所趣向,猶以為此是透脫生死底等事。」