透視

tòu shì thấu thị

Hán Việt: thấu thị · Pinyin: tòu shì

Tổng quan

(vẽ và hội họa) phối cảnh | (y học) thực hiện soi huỳnh quang | chụp X-quang | (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc | để có cái nhìn sâu sắc 1. thấu thị; kiểu biểu hiện không gian lập thể。用線條或色彩在平面上表現立體空間的方法。 2. chụp X quang; chiếu X quang。利用X射線透過人體在熒光屏上所形成的影像觀察人體內部。 3. nhìn rõ; nhìn thấu (nhìn rõ bản chất sự vật)。比喻清楚地看到事物的本質。

Cấu tạo: (thấu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vẽ và hội họa) phối cảnh | (y học) thực hiện soi huỳnh quang | chụp X-quang | (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc | để có cái nhìn sâu sắc 1. thấu thị; kiểu biểu hiện không gian lập thể。用線條或色彩在平面上表現立體空間的方法。 2. chụp X quang; chiếu X quang。利用X射線透過人體在熒光屏上所形成的影像觀察人體內部。 3. nhìn rõ; nhìn t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從假設的透明平面,視察物象,繪圖上多應用此原理及方法。即用線條或色彩在平面上表現立體空間的方法。 2.對人或事物,作明晰的觀察。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘画术语。用线条或色彩在平面上表现物体的空间位置距离和轮廓投影的方法。因透视现象表现为远小近大,故也叫远近法”。现代绘画应用的一般是焦点透视,而中国传统绘画应用的则是散点透视; 从缝隙中看有人在帘内透视。
  • Tân Hoa Tự Điển ①绘画术语。用线条或色彩在平面上表现物体的空间位置距离和轮廓投影的方法。因透视现象表现为远小近大,故也叫远近法”。现代绘画应用的一般是焦点透视,而中国传统绘画应用的则是散点透视。②从缝隙中看有人在帘内透视。

Eng

  • CC-CEDICT (drawing and painting) perspective|(medicine) to perform fluoroscopy; to examine by X-ray|(fig.) to take a penetrating look at sth; to gain insight
  • Cihui (drawing and painting) perspective; (medicine) to perform fluoroscopy; to examine by X-ray; (fig.) to take a penetrating look at sth; to gain insight

ja

  • JMdict seeing through|fluoroscopy|roentgenoscopy|clairvoyance|seeing through (objects)