透過
thấu quá
Hán Việt: thấu quá · Pinyin: tòu guò
Tổng quan
đi qua | thâm nhập | thông qua
Nghĩa
Việt
- Cihui đi qua | thâm nhập | thông qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經由、通過。如:「透過你的幫忙,這件事才得以順利完成。」 2.穿透。如:「大理石的切割,是利用水透過高壓處理完成。」《兒女英雄傳》第三五回:「他頭場好端端詩文都錄了,正補了草了,忽然自己在卷面上畫了顆人頭,那人頭的筆畫一層層直透過卷背去,可不大奇!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿过:阳光~玻璃照进屋里;通过:~朋友介绍到这里工作。
Eng
- CC-CEDICT to pass through|to penetrate|by means of|via
- Cihui to pass through; to penetrate; by means of; via
ja
- JMdict penetration|permeation|transmission