透雨
thấu vũ
Hán Việt: thấu vũ · Pinyin: tòu yǔ
Tổng quan
mưa thấm đất; mưa sũng nước。把田地里干土層濕透的雨。 下了一場透雨。 mưa một trận mưa thấm đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa thấm đất; mưa sũng nước。把田地里干土層濕透的雨。 下了一場透雨。 mưa một trận mưa thấm đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充足的雨。如:「這一陣透雨,洗盡了蒙在樹葉上的塵埃,呈現出一片翠綠的顏色。」清.徐珂《清稗類鈔.諫諍類.梁經先疏劾陝撫》:「有旨詢陝旱情形,巡撫覆奏,猶言全省麥田僅有三成未播種者,餘皆連得透雨,一律下種,雖有偏災,不至成巨祲也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把田地里干土层湿透的雨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把田地里干土层湿透的雨。
Eng
- Cihui 透雨 òuyǔ n. saturating rain