逐利

zhú lìtrục lợi

Hán Việt: trục lợi · Pinyin: zhú lì

Tổng quan

Chạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.求取好处。 2.追逐利润。特指经商。

Cấu tạo: 逐 (trục) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 theo đuổi lợi nhuận
  • Biên soạn 逐利 zhúlì v.o. pursue material gain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.求取好处。 2.追逐利润。特指经商。

Eng

  • Cihui 逐利 zhúlì v.o. pursue material gain

Đức

  • Handedict auf (seinen eigenen) Profit aus sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃