逐利
trục lợi
Hán Việt: trục lợi · Pinyin: zhú lì
Tổng quan
hạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc. trục lợi trục lợi ☆Chạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc. trục lợi trục lợi ☆Chạy theo cái có ích cho mình, ý nói chạy theo tiền bạc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求取好处; 追逐利润。特指经商。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求取好处。 2.追逐利润。特指经商。
Eng
- Cihui 逐利 zhúlì v.o. pursue material gain