逐塊

trục khối

Hán Việt: trục khối

Tổng quan

Cấu tạo: (trục) + (khối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỤC KHỐI Thành ngữ. X. Hàn lô trục khối(韓獹逐塊). Con chó đuổi theo cục đất, nó lầm cho cục đất là thức ăn, nên mù quáng đuổi theo. Phần lớn chỉ cho người tham học ngộ nhận đem lời nói hiểu biết cùng các thứ pháp môn phương tiện cho là tự tánh chân thật mà đuổi theo. Truyền Tâm Phá…

Eng

  • Cihui 逐塊 zhúkuài adv. piece-by-piece; bit-by-bit