逐客

zhú kètrục khách

Hán Việt: trục khách · Pinyin: zhú kè

Tổng quan

trục khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓驱逐来自他国的游说之士。 2.指驱赶客人。 3.指被贬谪远地的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.驅逐由外國至本國游說或任官的人。《史記.卷八七.李斯傳》:「臣聞吏議逐客,竊以為過矣。」 2.遭流放貶謫的人。唐.杜甫〈夢李白〉詩二首之一:「江南瘴癘地,逐客無消息。」

Cấu tạo: 逐 (trục) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đuổi khách
  • VietPhrases trục khách
  • Tần suất từ trục khách
  • Biên soạn 逐客 zhúkè* v.o. exile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驅逐由外國至本國游說或任官的人。《史記.卷八七.李斯傳》:「臣聞吏議逐客,竊以為過矣。」 2.遭流放貶謫的人。唐.杜甫〈夢李白〉詩二首之一:「江南瘴癘地,逐客無消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓驱逐来自他国的游说之士。 2.指驱赶客人。 3.指被贬谪远地的人。

Eng

  • Cihui 逐客 zhúkè* v.o. exile
  • Tần suất từ 逐客 zhúkè* v.o. exile

Từ liên quan

Gần nghĩa

逐客令 · 客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿