逐年

zhú niántrục niên

Hán Việt: trục niên · Pinyin: zhú nián

Tổng quan

từng năm; hằng năm; từng năm một; mỗi năm. 產量逐年增長 sản lượng tăng mỗi năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一年一年地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按年,一年一年的。如:「逐年增加」、「逐年老化」。

Cấu tạo: 逐 (trục) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 產量逐年增長
  • Tần suất từ năm này qua năm khác , mỗi năm trôi qua , qua các năm; trục niên: từng năm/hằng năm/từng năm một/mỗi năm; từng năm; hằng năm; từng năm một; mỗi năm. 產量逐年增長 sản lượng tăng mỗi năm.; hằng năm; từng năm một; mỗi năm
  • Biên soạn 逐年 húnián adv. year after year

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按年,一年一年的。如:「逐年增加」、「逐年老化」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年一年地。

Eng

  • JMdict annually
  • JMdict year by year
  • Cihui year after year; with each passing year; over the years
  • Tần suất từ 逐年 húnián adv. year after year , Chǎnliàng ∼ shàngshēng. The production increases every year

Đức

  • Handedict Jahr für Jahr

ja

  • JMdict 逐年(ちくねん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

逐年地 · 年上 · 年下 · 年中 · 年事 · 年产 · 年代 · 年份