逐放
trục phóng
Hán Việt: trục phóng · Pinyin: zhú fàng
Tổng quan
tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...), phụt ra, phát ra (khói...), đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra, (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra
Nghĩa
Việt
- Cihui tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...), phụt ra, phát ra (khói...), đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra, (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驱逐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.驱逐。