逐旋
trục toàn
Hán Việt: trục toàn · Pinyin: zhú xuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陸續、逐一。宋.曹組〈脫銀袍.濟楚風光〉詞:「端門支散,碗遂逐旋溫來,吃得過,那堪更使金器。」《朱子語類.卷二六.論語.里仁篇上》:「恰似如今要做一事,信手做將去,自是合道理,更不待逐旋安排。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐渐;渐渐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐渐;渐渐。
Eng
- Cihui 逐旋 húxuán adv. little-by-little; gradually