逐次
trục thứ
Hán Việt: trục thứ · Pinyin: zhú cì
Tổng quan
dần dần | từng cái một | từng chút một
Nghĩa
Việt
- Cihui dần dần | từng cái một | từng chút một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陸續、漸次。如:「逐次整理」、「他將這工作分成三個段落,依序逐次完成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照次序; 渐渐;逐渐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照次序。 2.渐渐;逐渐。
Eng
- CC-CEDICT gradually|one after another|little by little
- Cihui gradually; one after another; little by little
ja
- JMdict successively|one after another|sequentially|one by one