逐臣
trục thần
Hán Việt: trục thần · Pinyin: zhú chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被貶謫放逐的臣子。《戰國策.秦策五》:「取世監門子,梁之大盜、趙之逐臣,與同知社稷之計,非所以厲群臣也。」唐.劉長卿〈重送裴郎中貶吉州〉詩:「同作逐臣君更遠,青山萬里一孤舟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被朝廷放逐的官吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.被朝廷放逐的官吏。
Eng
- Cihui 逐臣 húchén n. banished subject