逐鹿

zhú lù trục lộc

Hán Việt: trục lộc · Pinyin: zhú lù

Tổng quan

đuổi theo hươu | nghĩa bóng: tranh giành quyền lực trục lộc (雜語)虛堂錄一曰:「逐鹿者不見山,攫金者不見人。」☸

Cấu tạo: (trục) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi theo hươu | nghĩa bóng: tranh giành quyền lực trục lộc (雜語)虛堂錄一曰:「逐鹿者不見山,攫金者不見人。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「秦失其鹿,天下共逐之,於是高材疾足者先得焉。」鹿為獵取的對象,比喻帝位,逐鹿意指爭奪政權。如:「逐鹿中原」、「群雄逐鹿」。也作「爭鹿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《史记·淮阴侯列传》秦失其鹿,天下共逐之。”鹿,喻指帝位◇用逐鹿”指争夺天下中原逐鹿。也指追逐优胜地位逐鹿于利禄场中|绿茵场上初逐鹿。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue deer|fig. to vie for supremacy
  • Cihui to pursue deer; fig. to vie for supremacy