递交

dì jiāođệ giao

Hán Việt: đệ giao · Pinyin: dì jiāo

Tổng quan

trình; đưa tận tay; trao tay; đệ trình. 遞交本人 trao tận tay 遞交國書 đệ trình quốc thư; trình quốc thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

当面送交:~本人, ~国书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當面送達、交予。如:「這封信對他很重要,請你務必遞交他本人。」

Cấu tạo: 遞 (đệ) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đái giao/đệ giao: trình/đưa tận tay/trao tay/đệ trình; đưa tận tay; trao tay; đệ trình
  • Biên soạn 遞交 dìjiāo* v. deliver; hand over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面送達、交予。如:「這封信對他很重要,請你務必遞交他本人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当面送交:~本人, ~国书。

Eng

  • Cihui to present; to give; to hand over; to hand in; to lay before
  • Tần suất từ to present; to give; to hand over; to hand in; to lay before

other

  • Nguồn khác Đem tới trao cho người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保