遞交
đệ giao
Hán Việt: đệ giao · Pinyin: dì jiāo
Tổng quan
trình bày | đưa | nộp | dâng lên | đặt trước
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày | đưa | nộp | dâng lên | đặt trước
- Cihui đệ giao đệ giao ☆Đem tới trao cho người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當面送達、交予。如:「這封信對他很重要,請你務必遞交他本人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当面送交:~本人|~国书。
Eng
- CC-CEDICT to present|to give|to hand over|to hand in|to lay before
- Cihui to present; to give; to hand over; to hand in; to lay before