遞送
đệ tống
Hán Việt: đệ tống · Pinyin: dì sòng
Tổng quan
gửi (một thông điệp) | chuyển phát
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi (một thông điệp) | chuyển phát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 投遞、傳送。如:「現代的郵差都利用快速便捷的交通工具來遞送信件,在時效及分量上比以前進步許多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传送; 犹递解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传送。 2.犹递解。
Eng
- CC-CEDICT to send (a message)|to deliver
- Cihui to send (a message); to deliver