途中
đồ trung
Hán Việt: đồ trung · Pinyin: tú zhōng
Tổng quan
trên đường
Nghĩa
Việt
- Cihui trên đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路上,路途之間。如:「妹妹在回家途中遺失了鑰匙和錢包。」
Eng
- CC-CEDICT en route
- Cihui en route
ja
- JMdict on the way|en route|in the middle of|midway|halfway