途中

tú zhōngđồ trung

Hán Việt: đồ trung · Pinyin: tú zhōng

Tổng quan

trên đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

路上,路途之間。如:「妹妹在回家途中遺失了鑰匙和錢包。」

Cấu tạo: 途 (đồ) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trên đường
  • Tần suất từ đồ trung/đồ trúng: trên đường; trên đường
  • Biên soạn en route

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路上,路途之間。如:「妹妹在回家途中遺失了鑰匙和錢包。」

Eng

  • JMdict on the way
  • JMdict en route
  • JMdict in the middle of
  • JMdict midway
  • JMdict halfway
  • Cihui en route
  • Tần suất từ n. en route

Đức

  • Handedict unterwegs

ja

  • JMdict 途中(とちゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人