途人
đồ nhân
Hán Việt: đồ nhân · Pinyin: tú rén
Tổng quan
người qua đường
1.路上行人。 2.谓成为不相识的人。
路人。比喻陌生人。如:「夫妻反目,形同途人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người lạ
- Biên soạn 1. passer-by 2. traveler 3. stranger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路人。比喻陌生人。如:「夫妻反目,形同途人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.路上行人。 2.谓成为不相识的人。
Eng
- Cihui passer-by; stranger