途人
đồ nhân
Hán Việt: đồ nhân · Pinyin: tú rén
Tổng quan
người qua đường | người lạ
Nghĩa
Việt
- Cihui người qua đường | người lạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路人。比喻陌生人。如:「夫妻反目,形同途人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路上行人; 谓成为不相识的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.路上行人。 2.谓成为不相识的人。
Eng
- CC-CEDICT passer-by|stranger
- Cihui passer-by; stranger