途次

tú cìđồ thứ

Hán Việt: đồ thứ · Pinyin: tú cì

Tổng quan

nơi nghỉ chân; nơi trọ; nhà trọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.半路上; 旅途中的住宿处。 2.停留; 住宿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

旅途中住宿的地方。《福惠全書.卷一.筮仕部.起程》:「一一照號開記,以便途次取用。」

Cấu tạo: 途 (đồ) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nơi nghỉ dọc đường
  • VietPhrases nơi trọ; nhà trọ
  • Biên soạn stopover; travelers' lodging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅途中住宿的地方。《福惠全書.卷一.筮仕部.起程》:「一一照號開記,以便途次取用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.半路上; 旅途中的住宿处。 2.停留; 住宿。

Eng

  • JMdict on one's way
  • Cihui 途次 úcì n. stopover; travelers' lodging

ja

  • JMdict 途次(とじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

次之 · 次于 · 次优 · 次位 · 次值 · 次元 · 次后 · 次品