途程
đồ trình
Hán Việt: đồ trình · Pinyin: tú chéng
Tổng quan
lộ trình; con đường; đường; đường đi (thường dùng với ý ví von). 人類進化的途程 con đường tiến hoá của nhân loại. 革命的途程 con đường cách mạng
1.路程,道路。多用于比喻。
Nghĩa
Việt
- Cihui 人類進化的途程 革命的途程
- Tần suất từ lộ trình; con đường; đường; đường đi (thường dùng với ý ví von). 人類進化的途程 con đường tiến hoá của nhân loại. 革命的途程 con đường cách mạng; con đường; đường; đường đi
- Biên soạn 途程 túchéng n. road; way; course; itinerary
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.路程,道路。多用于比喻。
Eng
- Cihui 途程 túchéng n. road; way; course; itinerary
- Tần suất từ 途程 túchéng n. road; way; course; itinerary