逗人

dòu rénđậu nhân

Hán Việt: đậu nhân · Pinyin: dòu rén

Tổng quan

khôi hài; hài hước. câu chuyện này thật khôi hài

新华 · Tân Hoa Đại lục

逗弄他人。如:「逗人發笑」。

Cấu tạo: 逗 (đậu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui nhộn
  • Cihui giải trí
  • Tần suất từ vui nhộn , hài hước , giải trí; đậu nhân: khôi hài/hài hước; khôi hài; hài hước. câu chuyện này thật khôi hài.; hài hước
  • Biên soạn funny; amusing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逗弄他人。如:「逗人發笑」。

Eng

  • Cihui amusing; funny; entertaining
  • Tần suất từ s.v. funny; amusing

Đức

  • Handedict spaßhaft, lustig, unterhaltsam

Từ liên quan

Gần nghĩa

逗人发笑 · 逗人喜爱 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘