逗到

đậu đáo

Hán Việt: đậu đáo

Tổng quan

ĐẬU ĐÁO Đến, chờ đến. MANL ghi: 直教聖凡情量。徹底淨盡。透得金剛圈。吞得栗棘蓬。逗到大休大歇之場。身心若枯木寒灰。大棒打不回頭。千人萬人。羅籠不住。白日只閑閑地。出一言半句。快如倚天長劍。便能殺人。亦能活人。千變萬化。卓卓盡超格 Giả sử tình lượng thánh phàm đều sạch hết, thấu qua được vòng kim cang, nuốt được hạt cỏ gai, đến chỗ thôi hết, nghỉ hết. Thân tâm nếu như cây khô tro lạnh, đánh rất đau cũng chẳng quay đầu, ngàn muôn người khống chế chẳng nổi, suốt ngày chỉ thảnh thơi nói ra một lời n…

Cấu tạo: (đậu) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẬU ĐÁO Đến, chờ đến. MANL ghi: 直教聖凡情量。徹底淨盡。透得金剛圈。吞得栗棘蓬。逗到大休大歇之場。身心若枯木寒灰。大棒打不回頭。千人萬人。羅籠不住。白日只閑閑地。出一言半句。快如倚天長劍。便能殺人。亦能活人。千變萬化。卓卓盡超格 Giả sử tình lượng thánh phàm đều sạch hết, thấu qua được vòng kim cang, nuốt được hạt cỏ gai, đến chỗ thôi hết, nghỉ hết. Thân tâm nếu như cây khô tr…