逗到

đậu đáo

Hán Việt: đậu đáo

Tổng quan

ĐẬU ĐÁO Đến, chờ đến. MANL ghi: 直教聖凡情量。徹底淨盡。透得金剛圈。吞得栗棘蓬。逗到大休大歇之場。身心若枯木寒灰。大棒打不回頭。千人萬人。羅籠不住。白日只閑閑地。出一言半句。快如倚天長劍。便能殺人。亦能活人。千變萬化。卓卓盡超格 Giả sử tình lượng thánh phàm đều sạch hết, thấu qua được vòng kim can

Cấu tạo: 逗 (đậu) + 到 (đáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chờ đến

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头