逗哏

dòu génĐẬU NGẬN

Hán Việt: ĐẬU NGẬN · Pinyin: dòu gén

Tổng quan

pha trò; chọc cười; gây cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

用滑稽有趣的话引人发笑(多指相声演员); 指相声表演中的主角。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用滑稽有趣的話引人發笑。如:「相聲演員個個都是逗哏高手。」

Cấu tạo: 逗 (đậu) + 哏

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲
  • Cihui 对口相声)
  • Cihui nói đùa
  • Cihui giả ngu
  • Tần suất từ vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲, 对口相声[duì kǒu xiàng shēng]) , nói đùa , giả ngu , gây cười; chọc cười; gây cười; pha trò; chọc cười; gây cười
  • Biên soạn joke; cause laughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用滑稽有趣的話引人發笑。如:「相聲演員個個都是逗哏高手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用滑稽有趣的话引人发笑(多指相声演员); 指相声表演中的主角。

Eng

  • Cihui funny man (lead role in comic dialogue 對口相聲; 对口相声); to joke; to play the fool; to provoke laughter
  • Tần suất từ v.o. <coll.> joke; cause laughter

Đức

  • Handedict amüsieren, zum Lachen provozieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

哏哏 · 逗乐 · 逗人 · 逗到 · 逗号 · 逗嘴 · 逗弄 · 逗引