逗弄
đậu lộng
Hán Việt: đậu lộng · Pinyin: dòu nòng
Tổng quan
trêu chọc | khiêu khích | chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui trêu chọc | khiêu khích | chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引逗、撥弄。如:「他蹲在門前逗弄小貓。」也作「鬥弄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引逗:老人在~孙子玩;作弄;耍笑:~人可不该。
Eng
- CC-CEDICT to tease|to provoke|to play with (a child, animal etc)
- Cihui to tease; to provoke; to play with (a child, animal etc)