逗引

dòu yǐn đậu dẫn

Hán Việt: đậu dẫn · Pinyin: dòu yǐn

Tổng quan

chọc ghẹo

Cấu tạo: (đậu) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc ghẹo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語、行動逗弄人,藉以取樂。如:「他喜歡逗引小孩玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语、行动逗弄对方借以取乐:~小孩儿玩。

Eng

  • CC-CEDICT to make fun of
  • Cihui to make fun of