逗樂
đậu nhạc
Hán Việt: đậu nhạc · Pinyin: dòu lè
Tổng quan
tự giải trí
逗弄引人發笑。如:「能夠把大家逗樂,也就不枉費這一番心力了。」也作「逗笑」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa giỡn
- Cihui chọc cười
- Tần suất từ đậu lạc/đậu nhạc/đậu nhạo: chọc cười; làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển, lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn; chọc cười
- Biên soạn 1. seek pleasure; amuse oneself 2. clown around
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逗弄引人發笑。如:「能夠把大家逗樂,也就不枉費這一番心力了。」也作「逗笑」。
Eng
- Cihui to amuse oneself; to clown around; to provoke laughter
- Tần suất từ v.o. 1. seek pleasure; amuse oneself 2. clown around
Đức
- Handedict komisch