逗趣

dòu qù đậu thú

Hán Việt: đậu thú · Pinyin: dòu qù

Tổng quan

chọc cười | làm ai đó cười | trêu chọc

Cấu tạo: (đậu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc cười | làm ai đó cười | trêu chọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以有趣的言語、舉止使人發笑。《紅樓夢》第四一回:「吃過門杯,因又逗趣笑道:『實告訴說罷,我的手腳子粗笨,又喝了酒,仔細失手打了這磁杯。』」也作「鬥趣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);逗乐儿打趣。

Eng

  • CC-CEDICT to amuse|to make sb laugh|to tease
  • Cihui to amuse; to make sb laugh; to tease