通義
thông nghĩa
Hán Việt: thông nghĩa · Pinyin: tōng yì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普遍适用的道理与法则; 疏通大义。常用为书名,指概述性的著作,如《白虎通义》;《文史通义》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.普遍适用的道理与法则。 2.疏通大义。常用为书名,指概述性的著作,如《白虎通义》;《文史通义》。
Eng
- Cihui 通義 tōngyì n. constant rule/principle