通书

tōng shūthông thư

Hán Việt: thông thư · Pinyin: tōng shū

Tổng quan

lịch; sách lịch.; thiếp hồng; thiệp ghi ngày đón dâu; thiệp báo (nhà trai trao cho nhà gái để thông báo ngày đón dâu.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①互通书信与余通书, 通书问于故旧。②历书看通书选个吉日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.與人互通書信。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「而賈嘉最好學,世其家,與余通書。」 2.舊時民間通行的曆書。《西遊記》第二三回:「也不必看通書,今朝是個天恩上吉日,你來拜了師父,進去做了女婿罷!」 3.舊式婚禮,男家通知女方迎娶日期的書帖。 4.書名。北宋周敦頤撰,一卷,朱熹注。旨在闡發易經之理,與太極圖說相表裡,為宋代理學的重要著作。原名《易通》。或稱為《周子通書》。

Cấu tạo: 通 (thông) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch vạn niên
  • Tần suất từ sách lịch; thiếp hồng; thiệp ghi ngày đón dâu; thiệp báo
  • Biên soạn 1. almanac 2. message sent by the groom's famiy to the fiancee's announcing the wedding date ◆v.o. correspond by mail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與人互通書信。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「而賈嘉最好學,世其家,與余通書。」 2.舊時民間通行的曆書。《西遊記》第二三回:「也不必看通書,今朝是個天恩上吉日,你來拜了師父,進去做了女婿罷!」 3.舊式婚禮,男家通知女方迎娶日期的書帖。 4.書名。北宋周敦頤撰,一卷,朱熹注。旨在闡發易經之理,與太極圖說相表裡,為宋代理學的重要著作。原名《易通》。或稱為《周子通書》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①互通书信与余通书, 通书问于故旧。②历书看通书选个吉日。

Eng

  • Cihui almanac
  • Tần suất từ n. 1. almanac 2. message sent by the groom's famiy to the fiancee's announcing the wedding date ◆v.o. correspond by mail

Đức

  • Handedict Jahrbuch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历本 · 黄历