通體

tōng tǐ thông thể

Hán Việt: thông thể · Pinyin: tōng tǐ

Tổng quan

(của ai đó hoặc cái gì đó) toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể

Cấu tạo: (thông) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của ai đó hoặc cái gì đó) toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全身。唐.韓偓〈寒食日沙縣雨中看薔薇〉詩:「通體全無力,酡顏不自持。」 2.事物的全部,整體。宋.歐陽修〈漁家傲.九日歡遊無限好〉詞:「通體清香無俗調,天氣好,煙滋露結功多少。」 3.合為一體。《淮南子.本經》:「通體于天地,同精于陰陽。」 4.全篇文辭的體裁。《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「仲尼從而脩之,以成一經之通體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合为一体; 谓媾合; 文章的整个体例; 全身;浑身; 整个物体; 全部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合为一体。 2.谓媾合。 3.文章的整个体例。 4.全身;浑身。 5.整个物体。 6.全部。

Eng

  • CC-CEDICT (of sb or sth) whole or entire body
  • Cihui (of sb or sth) whole or entire body