通信

tōng xìn thông tín

Hán Việt: thông tín · Pinyin: tōng xìn

Tổng quan

trao đổi thư từ | giao tiếp | truyền thông oan tin cho khắp nơi biết. thông tin thông tin ☆Loan tin cho khắp nơi biết.

Cấu tạo: (thông) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi thư từ | giao tiếp | truyền thông oan tin cho khắp nơi biết. thông tin thông tin ☆Loan tin cho khắp nơi biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用書信與人互通消息。如:「自從別後,久未通信問候。」《文明小史》第四五回:「到了美國約克,到了香港,還時時通信給他。」 2.由一人或一地傳達任何消息(語言、文字、符號、圖片、映像)至另一人或一地的方法,但不包括直接晤談。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信息通过媒质从一点传递至另一点的过程。现通过信道传送的信号已发展到语言、声音、文字、图像和数据,构成多媒体通信。综合有线和无线通信的各种设施,并与广义通信如电视、计算机网融为一体,发展为电信港和信息高速通道。随着单光子与光放大器的使用,通信速率可提高到2兆比特每秒。

Eng

  • CC-CEDICT to correspond (by letter, email etc)|to send or receive messages through telecommunications
  • Cihui to correspond (by letter, email etc); to send or receive messages through telecommunications

ja

  • JMdict correspondence|communication|transmission|news|signal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通讯